TRANG CHỦ
LIÊN KẾT
LIÊN HỆ
chương trình ngoại khóa
MaxEnglish


      Học tiếng Anh miễn phí qua email vào mỗi thứ Tư hàng tuần tại nhà với Mr. MaxEnglish. Các bạn sẽ khám phá ra nhiều điều bất ngờ thú vị của tiếng Anh. Bạn cần những thành ngữ, cách nói thông dụng của người bản xứ? Bạn muốn mở rộng vốn từ vựng và củng cố khả năng ứng dụng văn phạm vào cuộc sống?

      Bạn muốn tránh những lỗi thường gặp khi cần dịch sang tiếng Anh?... Tất cả sẽ được Mr. MaxEnglish hướng dẫn chu đáo cho từng học viên. Bạn cũng có thể tập hợp các bài học bổ ích từ Mr. MaxEnglish để thành một bộ sưu tập cho riêng mình. Đây thực sự là một kênh học tập không thể thiếu cho những ai muốn nâng cao khả năng sử dụng tiếng Anh một cách thành thạo và chính xác.


      Để có thể xem được các bài học, máy của bạn phải có chương trình đọc được tập tin .PDF. Bạn có thể  tải các chương trình này  bằng các bấm chuột vào các link bên dưới đây.

Các bài học liên quan:
   No. 00: Bí kíp học tiếng Anh
   No. 31: Smell a Rat
   No. 01: Current Idioms
   No. 32: Slang Collection 2
   No. 02: Có thể bạn chưa biết
   No. 33: Karaoke
   No. 03: Current Idioms
   No. 34: Articles
   No. 04: Numbers
   No. 35: Which English Accent
   No. 05: Right Words
   No. 36: Hear and Listen
   No. 06: Alarm Clock
   No. 37: Electronic Messaging
   No. 07: American English vs. British English
   No. 38: Mouth
   No .08: Popular Games for Vietnamese Children
   No. 39: Noncount nouns
   No. 09: Other Ways of Saying WALK
   No. 40: Person - People
   No. 10: Punctuation - Period & Semicolon
   No. 41: Vocabulary tips
   No. 11: Proverbs 1
   No. 42: Football terms
   No. 12: Common Mistakes in Translation
   No. 43: Trịnh Công Sơn
   No. 13: Prefixes
   No. 44: Look-See-Watch
   No. 14: Sleeping
   No. 45: A Collection of Sayings
   No. 15: Word Family
   No. 46: Should Have & Must Have
   No. 16: Proverbs 2
   No. 47: Tips for Multiple Choice Exams
   No. 17: Punctuation
   No. 48: Horrible-Horrific - Terrible-Terrific
   No. 18: Word Building
   No. 49: Fish - Seafood
   No. 19: Making the Bed
   No. 50: Time
   No. 20: Brush Your Teeth
   No. 51: English Proverbs (A)
   No. 21: Which Word 1
   No. 52: Love
   No. 22: Personal Hygiene
   No. 53: SO and SUCH
   No. 23: Slang Collection 1
   No. 54: Học tiếng Anh bằng thơ (1)
   No. 24: Changing Clothes
   No. 55: Abbreviations
   No. 25: I Have Not and I Do Not Have
   No. 56: Anti-sexist Language
   No. 26: Hair Dressing
   No. 57: Afraid
   No. 27: Which Word 2
   No. 58: Work and Job
   No. 28: Describing Hair
   No. 59: Popular English Names
   No. 29: Money
   No. 60: Sports of the 25th SEA Games, Laos - 2009
   No. 30: Maybe, Perhaps, Possibly
   No. 61: Notices and Warnings
Download phần mềm Acrobat Reader tại đây để đọc được tài liệu
Các chương trình ngoại khóa khác:
  Up...Up...Up!
  CASL